Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mặt chữ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mặt chữ:
Nghĩa mặt chữ trong tiếng Việt:
["- Hình dạng của chữ viết có thể cho thấy người viết: Nhận mặt chữ trong thư nặc danh."]Dịch mặt chữ sang tiếng Trung hiện đại:
字面; 字面儿; 字样 《文字表面上的意义(不是含蓄在内的意义)。》nhìn mặt chữ của câu nói này không có ý chỉ trích.这句话从字面上看没有指摘的意思。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 牧: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫆴: | mặt trăng |
| mặt | 𬰠: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𩈘: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | : | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫖀: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𬰢: | mặt mày, bề mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chữ
| chữ | 𡦂: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𫳘: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𡨹: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𡨸: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𫿰: | chữ viết, chữ nghĩa |

Tìm hình ảnh cho: mặt chữ Tìm thêm nội dung cho: mặt chữ
