Từ: mặt chữ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mặt chữ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mặtchữ

Nghĩa mặt chữ trong tiếng Việt:

["- Hình dạng của chữ viết có thể cho thấy người viết: Nhận mặt chữ trong thư nặc danh."]

Dịch mặt chữ sang tiếng Trung hiện đại:

字面; 字面儿; 字样 《文字表面上的意义(不是含蓄在内的意义)。》nhìn mặt chữ của câu nói này không có ý chỉ trích.
这句话从字面上看没有指摘的意思。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt

mặt:mặt mày, bề mặt
mặt:mặt mày, bề mặt
mặt𫆴:mặt trăng
mặt𬰠:mặt mày, bề mặt
mặt𩈘:mặt mày, bề mặt
mặt󰘚:mặt mày, bề mặt
mặt𫖀:mặt mày, bề mặt
mặt𬰢:mặt mày, bề mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: chữ

chữ𡦂:chữ viết, chữ nghĩa
chữ:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𫳘:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𡨹:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𡨸:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𫿰:chữ viết, chữ nghĩa
mặt chữ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mặt chữ Tìm thêm nội dung cho: mặt chữ