Chữ 煊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煊, chiết tự chữ HUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煊:

煊 huyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 煊

Chiết tự chữ huyên bao gồm chữ 火 宣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

煊 cấu thành từ 2 chữ: 火, 宣
  • hoả, hỏa
  • tuyên
  • huyên [huyên]

    U+714A, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xuan1, jian3, jian4;
    Việt bính: hyun1;

    huyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 煊

    Cũng như chữ huyên .
    huyên, như "hàn huyên" (gdhn)

    Nghĩa của 煊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xuān]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 13
    Hán Việt: HUYÊN
    ôn hoà; ấm áp。 (太阳)温暖。
    Từ ghép:
    煊赫

    Chữ gần giống với 煊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

    Chữ gần giống 煊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 煊 Tự hình chữ 煊 Tự hình chữ 煊 Tự hình chữ 煊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 煊

    huyên:hàn huyên
    煊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 煊 Tìm thêm nội dung cho: 煊