tính năng
Bản năng, năng lực và tác dụng tự nhiên sẵn có.
◎Như:
miêu năng bộ thử đích tính năng
貓能捕鼠的性能 bản năng của mèo biết bắt chuột.Chỉ tính chất và hiệu năng của khí vật.
◎Như:
giá cơ khí đích tính năng ngận hảo
這機器的性能很好 tính chất và hiệu năng của máy này rất tốt.
Nghĩa của 性能 trong tiếng Trung hiện đại:
这种插秧机构造简单,性能良好。
loại máy cày này có cấu tạo đơn giản nhưng có tính năng rất tốt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 能
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| nâng | 能: | |
| năn | 能: | ăn năn |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| nưng | 能: | nưng lên (bưng lên cao) |
| nấng | 能: | nuôi nấng |
| nậng | 能: | |
| nằng | 能: | nằng nặc |

Tìm hình ảnh cho: 性能 Tìm thêm nội dung cho: 性能
