Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 性能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 性能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tính năng
Bản năng, năng lực và tác dụng tự nhiên sẵn có.
◎Như:
miêu năng bộ thử đích tính năng
bản năng của mèo biết bắt chuột.Chỉ tính chất và hiệu năng của khí vật.
◎Như:
giá cơ khí đích tính năng ngận hảo
好 tính chất và hiệu năng của máy này rất tốt.

Nghĩa của 性能 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìngnéng] tính năng (máy móc, công cụ)。机械或其他工业制品对设计要求的满足程度。
这种插秧机构造简单,性能良好。
loại máy cày này có cấu tạo đơn giản nhưng có tính năng rất tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
性能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 性能 Tìm thêm nội dung cho: 性能