Từ: mỏi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mỏi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mỏi

Nghĩa mỏi trong tiếng Việt:

["- t. Cảm thấy thân thể hoặc một phần thân thể không muốn hoặc ít muốn cố gắng sau khi làm việc nhiều hoặc quá sức: Chẻ củi mãi mỏi tay; Đọc sách lâu mỏi mắt."]

Dịch mỏi sang tiếng Trung hiện đại:

酸; 疲劳 《因疲劳或疾病引起的微痛而无力的感觉。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mỏi

mỏi:mệt mỏi
mỏi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mỏi Tìm thêm nội dung cho: mỏi