Chữ 轼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轼, chiết tự chữ THỨC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 轼:

轼 thức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 轼

Chiết tự chữ thức bao gồm chữ 车 式 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轼 cấu thành từ 2 chữ: 车, 式
  • xa
  • sức, thức
  • thức [thức]

    U+8F7C, tổng 10 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 軾;
    Pinyin: shi4;
    Việt bính: sik1;

    thức

    Nghĩa Trung Việt của từ 轼

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 轼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (軾)
    [shì]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 13
    Hán Việt: THỨC
    đòn gỗ vịn tay trước xe。古代车厢前面用作扶手的横木。

    Chữ gần giống với 轼:

    , , , 轿, , , , ,

    Dị thể chữ 轼

    ,

    Chữ gần giống 轼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轼 Tự hình chữ 轼 Tự hình chữ 轼 Tự hình chữ 轼

    轼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轼 Tìm thêm nội dung cho: 轼