Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
công văn
Văn thư xử lí hoặc liên quan về công vụ. ☆Tương tự:
công độc
公牘,
công hàm
公函. ★Tương phản:
tư hàm
私函,
tư tín
私信.Họ kép.
Nghĩa của 公文 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngwén] công văn。机关互相往来联系事物的文件。
公文袋
túi công văn; cặp da công văn.
公文要求简明扼要。
công văn yêu cầu nói gọn, rõ ràng.
公文袋
túi công văn; cặp da công văn.
公文要求简明扼要。
công văn yêu cầu nói gọn, rõ ràng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |

Tìm hình ảnh cho: 公文 Tìm thêm nội dung cho: 公文
