Từ: chu du có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chu du:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chu • du

chu du
Đi chơi khắp nơi.
◇Khổng Tùng Tử 孔叢子:
Chu du thiên hạ, mĩ bang khả y
周遊天下, 靡邦可依 (Kí vấn 記問) .

Dịch chu du sang tiếng Trung hiện đại:

周游 《到各地游历; 游遍。》Khổng Tử đi chu du các nước.
孔子周游列国。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chu

chu周:chu đáo
chu州:Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc)
chu朱:Chu Văn An (tên họ)
chu硃:chu hồng (đỏ tươi)
chu舟:phiếm chu (thuyền)
chu蛛: 
chu週:chu du
chu邹:chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử)
chu邾:chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử)

Nghĩa chữ nôm của chữ: du

du偷:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
du媮:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
du悠:du dương
du愉:du khoái (đẹp ý)
du揄: 
du攸:Du (họ); sinh mệnh du quan (vấn đề sống chết)
du柚: 
du榆:du thụ (cây elm sang thu có lá mầu vàng)
du油:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
du渝:du (thay đổi)
du游:chu du, du lịch; du kích; giao du
du牏:du (lỗ, hố)
du猷: 
du瑜:cẩn du (tên một loại ngọc đẹp)
du窬: 
du腴:phong du (mập); cao du (phì nhiêu)
du腧:phế du, vị du (huyệt đạo trên thân người)
du臾:tu du chỉ gian (trong khoảnh khắc)
du萸:du (mấy thứ cây)
du蝓:con phù du
du蝣:con phù du
du諛:du mị (nịnh hót)
du谀:du mị (nịnh hót)
du踰: 
du逾:du dương
du遊:chu du, du lịch; du kích; giao du
du䣭:du (mưu kế)
du鍮: 

Gới ý 17 câu đối có chữ chu:

五十花筵開北海,三千朱履慶南山

Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

梅雨雲週聯好友,榴花伊始映新粧

Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

年週花甲榮瑤島,庭長芝蘭映玉堂

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

渭水一竿閑試釣,武凌千樹笑行丹

Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

萱草含芳千歲艷,菊花香動五株新

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

周召國風曾訓子,謝王佳偶自宜家

Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia

Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

白髮朱顏宜登上壽,丰衣足食樂享高齡

Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh

Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

花甲初周茂如松柏,長庚朗曜慶溢桂蘭

Hoa giáp sơ chu mậu như tùng bách,Trường canh lãng diệu khánh dật quế lan

Hoa giáp vòng đầu, tốt như tùng bách,Lâu dài rực rỡ, tươi đẹp quế lan

chu du tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chu du Tìm thêm nội dung cho: chu du