Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trửu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ trửu:

肘 trửu帚 trửu, chửu搊 sưu, trửu箒 trửu, chửu

Đây là các chữ cấu thành từ này: trửu

trửu [trửu]

U+8098, tổng 7 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou3;
Việt bính: zaau2 zau2
1. [被肘] bị chửu;

trửu

Nghĩa Trung Việt của từ 肘

(Danh) Khuỷu tay.
◎Như: xế trửu
níu khuỷu tay (làm việc mà bị ngăn trở).

(Động)
Níu khuỷu tay.
◇Đỗ Phủ : Dục khởi thì bị trửu (Tao điền phủ ) Muốn dậy thường bị níu khuỷu tay.

khuỷu, như "khúc khuỷu; khuỷu tay" (gdhn)
trửu, như "trửu (khuỷu tay)" (gdhn)

Nghĩa của 肘 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǒu]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 7
Hán Việt: TRỬU
1. khuỷu tay。上臂和前臂相接处向外面突起的部分;胳膊肘儿。
2. chân giò; đùi。(肘儿)肘子1.。
后肘
giò sau
酱肘
chân giò dầm tương.
Từ ghép:
肘窝 ; 肘腋 ; 肘腋之患 ; 肘子

Chữ gần giống với 肘:

, , , , , , , , , , , , , , , 𦘹, 𦘺,

Chữ gần giống 肘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肘 Tự hình chữ 肘 Tự hình chữ 肘 Tự hình chữ 肘

trửu, chửu [trửu, chửu]

U+5E1A, tổng 8 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou3;
Việt bính: zaau2 zau2;

trửu, chửu

Nghĩa Trung Việt của từ 帚

(Danh) Cái chổi.
◎Như: trúc trửu
trổi tre.

chổi, như "chổi tre" (gdhn)
trửu, như "trửu (cái chổi)" (gdhn)

Nghĩa của 帚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (箒)
[zhǒu]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 8
Hán Việt: TRỬU
cây chổi; cái chổi。除去尘土、垃圾、油垢等的用具。
扫帚
quét dọn
炊帚
bàn chải cọ nồi, cọ bát.

Chữ gần giống với 帚:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𢂌, 𢂎,

Dị thể chữ 帚

,

Chữ gần giống 帚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 帚 Tự hình chữ 帚 Tự hình chữ 帚 Tự hình chữ 帚

sưu, trửu [sưu, trửu]

U+640A, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chou1;
Việt bính: cau1;

sưu, trửu

Nghĩa Trung Việt của từ 搊

(Động) Gảy (nhạc khí).
◎Như: sưu tì bà
gảy đàn tì bà.

(Động)
Rút chặt, buộc chặt.
◎Như: sưu đái buộc dải.

(Động)
Dìu dắt.
◇Kim Bình Mai : Ngã sưu nhĩ khứ (Đệ nhị thập nhất hồi) Tôi dìu bà đi.

(Động)
Xốc lên, lật qua.

(Động)
Nhíu, cau.
◎Như: sưu trứ mi nhíu mày.

(Động)
Đặt chuyện, thêu dệt, bịa đặt.
◇Túy tỉnh thạch : Hựu sưu nhất cá tiếu thoại (Đệ bát hồi) Lại đặt ra một chuyện cười.

(Tính)
Gian hiểm, xảo trá.
◎Như: tính tình sưu tính tình xảo trá.Một âm là trửu.

(Động)
Níu, quặp, xoắn lấy.
◇Hồng Mại : Ngã di cực thống, vật trửu ngã phát , (Di kiên giáp chí , Lưu thị oan báo ) Má tôi đau lắm, đừng xoắn lấy tóc tôi.

(Động)
Trửu phiến xếp quạt lại.

so, như "so le, so sánh" (vhn)
xô, như "xô ngã" (gdhn)

Nghĩa của 搊 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōu]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: SƯU
1. đánh; gẩy (nhạc khí)。用五指拔弄(乐器)。
2. gõ; đánh; nhịp。用手指(或带齿的东西)在物体上划过。

3. nâng; đỡ。搀扶。
4. lật; giở; xô đẩy。从器具的一端或一侧用力使它翻倒。
5. đỡ; giúp。搀扶。
宝宝摔倒了,妈妈赶忙把他搊过来。
Bảo Bảo té, mẹ vội vàng đến đỡ nó dậy.
[zǒu]
cầm; nắm。执持。

Chữ gần giống với 搊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Dị thể chữ 搊

𫼝,

Chữ gần giống 搊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搊 Tự hình chữ 搊 Tự hình chữ 搊 Tự hình chữ 搊

trửu, chửu [trửu, chửu]

U+7B92, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou3, da2;
Việt bính: zau2;

trửu, chửu

Nghĩa Trung Việt của từ 箒

Tục dùng như chữ trửu .

chổi, như "cái chổi" (vhn)
chửu, như "chửu (cái chổi)" (btcn)
nhủi, như "nhủi cá" (btcn)
trửu, như "trửu (cái chổi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 箒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

Dị thể chữ 箒

,

Chữ gần giống 箒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 箒 Tự hình chữ 箒 Tự hình chữ 箒 Tự hình chữ 箒

Nghĩa chữ nôm của chữ: trửu

trửu:trửu (cái chổi)
trửu:trửu (cái chổi)
trửu:trửu (khuỷu tay)
trửu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trửu Tìm thêm nội dung cho: trửu