Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 成命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成命 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngmìng] mệnh lệnh đã ban ra; quyết định đã ban hành。旧指已发布的命令、决定等。
收回成命。
thu hồi mệnh lệnh đã ban ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
成命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成命 Tìm thêm nội dung cho: 成命