Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 茁长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茁长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 茁长 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuózhǎng] mọc khoẻ; tươi tốt; rậm rạp。(植物、动物)茁壮地生长。
两岸花草丛生,竹林茁长。
hai bên bờ hoa cỏ rậm rạp, rừng trúc tươi tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茁

chuất:tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém)
đốt:đốt tre, đôt mía

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
茁长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茁长 Tìm thêm nội dung cho: 茁长