Từ: bóng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bóng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bóng

Nghĩa bóng trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Món ăn bằng bong bóng cá hay bì lợn rán phồng: Bà hẹn gặp tiếp, ép ăn những bóng, những mực (Tản-đà).","- 2 dt. 1. Vùng bị che khuất ánh sáng: Cây cao bóng cả (tng) 2. Hình người hay vật trên nền nhà hay trên tường, do người hay vật che luồng ánh sáng: Người xinh cái bóng cũng xinh, người giòn cái tính tình tinh cũng giòn (cd) 3. Cái hình soi vào mặt phẳng phản chiếu lại: Dải là hương lộn, bình gương bóng lồng (K) 4. Hình ảnh chiếu xuống nước: Tuy dầm hơi nước, chưa lòa bóng gương (K) 5. Hình ảnh thấy thoáng qua: Dưới đào dường có bóng người thướt tha (K) 6. ơn huệ của người trên hoặc người có thế lực: Núp bóng cha già; Nương bóng từ bi 7. ánh; ánh sáng: Tà tà bóng ngả về tây (K); Một mình lặng ngắm bóng nga (K); Trời tây bảng lảng bóng vàng (K) 8. ảnh: Chụp bóng, Chiếu bóng 9. Hình người: Tìm mãi, chẳng thấy bóng nó đâu 10. Hồn vía: Mấy người mê tín cho rằng bóng cô bóng cậu nhập vào con đồng.","- 3 dt. 1. Dụng cụ thể thao hình cầu hoặc hình bồ dục gồm một cái túi cao-su có vỏ bằng da, chứa không khí nén: Đội bóng; Đá bóng; Sân bóng 2. Quả cầu nhỏ bằng cao-su hoặc bằng nhựa dùng đánh quần vợt hay đánh bóng bàn: Anh ấy đỡ bóng bằng vợt bên tay trái.","- 4 dt. Bóng đèn nói tắt: Đèn vỡ bóng rồi.","- 5 tt, trgt. Phản chiếu được ánh sáng: Bàn đánh xi bóng lên; Đánh bóng sàn nhà; Đánh bóng đôi giày da đen.","- 6 tt, trgt. 1. Trái với nghĩa đen: Nghĩa bóng của một từ 2. Gián tiếp: Nói bóng."]

Dịch bóng sang tiếng Trung hiện đại:

倒映 《物体的形象倒着映射到另一物体上。》liễu rủ bóng trên mặt hồ.
垂柳倒映在湖面上。 光; 光溜 《光滑; 光溜。》
loại giấy này rất bóng.
这种纸很光
loại giấy Đô-linh (Dowling) này bóng hơn giấy điện quang nhiều.
这种道林纸比电光纸还光溜。
光润; 光泽 《光滑润泽(多皮肤)。》
马球 《马球运动使用的球, 用藤根制成。》
《(泡儿)像泡一样的东西。》
bóng đèn.
灯泡儿。
《指某些体育用品。》
bóng rổ.
篮球。
bóng bàn.
乒乓球儿。
bóng băng.
冰球。
《(影儿)影子。》
人影。
bóng người.
影子 《镜中、水面等反映出来的物体的形象。》
影射。

阴魂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bóng

bóng:bóng hồng; bóng bảy
bóng𡞗:đồng bóng
bóng𣈖:đứng bóng; bóng lộn
bóng:đứng bóng; bóng lộn
bóng𤊡:(ngọn đèn)
bóng𩃳:bóng đêm; bong bóng
bóng𩄴:bóng mát
bóng𫕰: 
bóng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bóng Tìm thêm nội dung cho: bóng