Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bóng trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Món ăn bằng bong bóng cá hay bì lợn rán phồng: Bà hẹn gặp tiếp, ép ăn những bóng, những mực (Tản-đà).","- 2 dt. 1. Vùng bị che khuất ánh sáng: Cây cao bóng cả (tng) 2. Hình người hay vật trên nền nhà hay trên tường, do người hay vật che luồng ánh sáng: Người xinh cái bóng cũng xinh, người giòn cái tính tình tinh cũng giòn (cd) 3. Cái hình soi vào mặt phẳng phản chiếu lại: Dải là hương lộn, bình gương bóng lồng (K) 4. Hình ảnh chiếu xuống nước: Tuy dầm hơi nước, chưa lòa bóng gương (K) 5. Hình ảnh thấy thoáng qua: Dưới đào dường có bóng người thướt tha (K) 6. ơn huệ của người trên hoặc người có thế lực: Núp bóng cha già; Nương bóng từ bi 7. ánh; ánh sáng: Tà tà bóng ngả về tây (K); Một mình lặng ngắm bóng nga (K); Trời tây bảng lảng bóng vàng (K) 8. ảnh: Chụp bóng, Chiếu bóng 9. Hình người: Tìm mãi, chẳng thấy bóng nó đâu 10. Hồn vía: Mấy người mê tín cho rằng bóng cô bóng cậu nhập vào con đồng.","- 3 dt. 1. Dụng cụ thể thao hình cầu hoặc hình bồ dục gồm một cái túi cao-su có vỏ bằng da, chứa không khí nén: Đội bóng; Đá bóng; Sân bóng 2. Quả cầu nhỏ bằng cao-su hoặc bằng nhựa dùng đánh quần vợt hay đánh bóng bàn: Anh ấy đỡ bóng bằng vợt bên tay trái.","- 4 dt. Bóng đèn nói tắt: Đèn vỡ bóng rồi.","- 5 tt, trgt. Phản chiếu được ánh sáng: Bàn đánh xi bóng lên; Đánh bóng sàn nhà; Đánh bóng đôi giày da đen.","- 6 tt, trgt. 1. Trái với nghĩa đen: Nghĩa bóng của một từ 2. Gián tiếp: Nói bóng."]Dịch bóng sang tiếng Trung hiện đại:
倒映 《物体的形象倒着映射到另一物体上。》liễu rủ bóng trên mặt hồ.垂柳倒映在湖面上。 光; 光溜 《光滑; 光溜。》
loại giấy này rất bóng.
这种纸很光
loại giấy Đô-linh (Dowling) này bóng hơn giấy điện quang nhiều.
这种道林纸比电光纸还光溜。
光润; 光泽 《光滑润泽(多皮肤)。》
马球 《马球运动使用的球, 用藤根制成。》
泡 《(泡儿)像泡一样的东西。》
bóng đèn.
灯泡儿。
球 《指某些体育用品。》
bóng rổ.
篮球。
bóng bàn.
乒乓球儿。
bóng băng.
冰球。
影 《(影儿)影子。》
人影。
bóng người.
影子 《镜中、水面等反映出来的物体的形象。》
影射。
迷
阴魂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bóng
| bóng | 俸: | bóng hồng; bóng bảy |
| bóng | 𡞗: | đồng bóng |
| bóng | 𣈖: | đứng bóng; bóng lộn |
| bóng | 䏾: | đứng bóng; bóng lộn |
| bóng | 𤊡: | (ngọn đèn) |
| bóng | 𩃳: | bóng đêm; bong bóng |
| bóng | 𩄴: | bóng mát |
| bóng | 𫕰: |

Tìm hình ảnh cho: bóng Tìm thêm nội dung cho: bóng
