Từ: giường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giường:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giường

Nghĩa giường trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Đồ dùng bằng gỗ, tre hay sắt, có khung xung quanh, trải chiếu hoặc đệm để ngủ: đóng giường mua giường cưới. 2. Giường bệnh, nói tắt: Mỗi khoa trong bệnh viện chỉ có hơn vài chục giường."]

Dịch giường sang tiếng Trung hiện đại:

舱位 《船、飞机等舱内的铺位或座位。》卧榻; 床 《供人躺在上面睡觉的家具。》
giường sắt.
铁床。
《用板子搭的床。》
giường.
床铺。
cạnh giường, há để kẻ khác ngủ say (ví với việc không cho phép người khác xâm nhập phạm vi thế lực của mình)
卧榻之侧, 岂容他人鼾睡(比喻不许别人侵入自己的势力范围)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giường

giường:giường ngủ; giường thờ
giường𪲝:giường ngủ; giường thờ
giường: 
giường:giường ngủ; giường thờ
giường𦀚: 
giường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giường Tìm thêm nội dung cho: giường