Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa giường trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Đồ dùng bằng gỗ, tre hay sắt, có khung xung quanh, trải chiếu hoặc đệm để ngủ: đóng giường mua giường cưới. 2. Giường bệnh, nói tắt: Mỗi khoa trong bệnh viện chỉ có hơn vài chục giường."]Dịch giường sang tiếng Trung hiện đại:
舱位 《船、飞机等舱内的铺位或座位。》卧榻; 床 《供人躺在上面睡觉的家具。》giường sắt.
铁床。
铺 《用板子搭的床。》
giường.
床铺。
cạnh giường, há để kẻ khác ngủ say (ví với việc không cho phép người khác xâm nhập phạm vi thế lực của mình)
卧榻之侧, 岂容他人鼾睡(比喻不许别人侵入自己的势力范围)
Nghĩa chữ nôm của chữ: giường
| giường | 床: | giường ngủ; giường thờ |
| giường | 𪲝: | giường ngủ; giường thờ |
| giường | 樑: | |
| giường | 牀: | giường ngủ; giường thờ |
| giường | 𦀚: |

Tìm hình ảnh cho: giường Tìm thêm nội dung cho: giường
