Cao su chống va đập cửa

Từ: nén có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nén:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nén

Nghĩa nén trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Loại củ nhỏ bằng chiếc đũa, màu trắng, dùng làm thuốc trị rắn: củ nén.","- 2 dt. Que, cây (hương): thắp mấy nén hương Nén hương đến trước Phật đài (Truyện Kiều).","- 3 dt. Đơn vị đo khối lượng bằng 10 lạng ta (Ớ 375 gam): nén tơ nén bạc đâm toạc tờ giấy.","- 4 đgt. 1. Đè, ép xuống: nén bánh chưng nén cà dưa nén. 2. Kìm giữ tình cảm trong lòng: nén đau thương nén giận."]

Dịch nén sang tiếng Trung hiện đại:

按耐 《按压忍耐。》按压 ; 按捺 《压下去; 控制。也作按纳。》
《抑制或堵住不让出来。》
nén uất ức
憋着一口气。
《使降落; 向下放(多指抽象事物)。》
nén được cơn giận.
沉下心来。
《做成块状的金属或药物等。》
《阻止; 禁止。》
không nén được cơn giận.
怒不可遏。
《带有某种意思、情感等, 不完全表露出来。》
tức bực trong lòng; giận ngầm; nén giận
含怒。
《锞子。》
捺; 抑止; 平; 按 《按; 抑制。》
cố nén cơn lửa giận trong lòng.
勉强捺住心头的怒火。
压缩 《加上压力, 使体积缩小。》
《量词, 用于点着的香。》
十两。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nén

nén𢺖: 
nén𣡤:nén hương
nén𥘀:đè nén
nén𥗾:đè nén
nén𦮴:củ nén
nén𨰴:nén vàng
nén tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nén Tìm thêm nội dung cho: nén