Từ: nón có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nón:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nón

Nghĩa nón trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Đồ dùng đội đầu, hình chóp, tròn, thường lợp bằng lá màu trắng: tặng chiếc nón cầm nón vẫy xe. 2. đphg Mũ."]

Dịch nón sang tiếng Trung hiện đại:

斗笠 《遮阳光和雨的帽子, 有很宽的边, 用竹篾夹油纸或竹叶等制成。》笠; 簦 《用竹或草编成的帽子, 可以遮雨, 遮阳光。》
nón tre.
竹笠。
nón rơm.
草笠。
帽; 冠; 帽子 《戴在头上保暖、防雨、遮日光等或做装饰的用品。》
nón lá.
箬帽。
nón cói.
草帽。
球果 《穗状花序的一种, 球形或圆锥形, 由许多覆瓦状的木质鳞片组成, 长成之后, 很像果实, 如松柏的雌花穗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nón

nón: 
nón𥶄:nón lá
nón tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nón Tìm thêm nội dung cho: nón