Từ: nõn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nõn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nõn

Nghĩa nõn trong tiếng Việt:

["- 1. d. Búp non: Cây đã ra nõn. 2. t. Mới mọc ra, nhỏ và mềm mại, mịn và đẹp: Lá nõn; Tơ nõn; Da trắng nõn."]

Dịch nõn sang tiếng Trung hiện đại:

嫩芽。
《(某些颜色)浅。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nõn

nõn:nõn chuối
nõn𧀒:nõn chuối
nõn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nõn Tìm thêm nội dung cho: nõn