Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nơ trong tiếng Việt:
["- đg. Tha đi : Hổ nơ mất lợn.","- d. Đồ trang sức tết bằng vải, lụa.... đeo ở cổ hoặc buộc vào tóc."]Dịch nơ sang tiếng Trung hiện đại:
结 《条状物打成的疙瘩。》nơ cánh bướm.蝴蝶结。
扣子 《条状物打成的疙瘩。》
领结; 领花 《穿西服时, 系在衬衫领子前的横结。》
拖 《拉着物体使挨着地面或另一物体的表面移动。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nơ
| nơ | 挪: | |
| nơ | 𦀨: | cái nơ, nơ nớ, na ná |

Tìm hình ảnh cho: nơ Tìm thêm nội dung cho: nơ
