Từ: nơ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nơ:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa nơ trong tiếng Việt:

["- đg. Tha đi : Hổ nơ mất lợn.","- d. Đồ trang sức tết bằng vải, lụa.... đeo ở cổ hoặc buộc vào tóc."]

Dịch nơ sang tiếng Trung hiện đại:

《条状物打成的疙瘩。》nơ cánh bướm.
蝴蝶结。
扣子 《条状物打成的疙瘩。》
领结; 领花 《穿西服时, 系在衬衫领子前的横结。》
《拉着物体使挨着地面或另一物体的表面移动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nơ

: 
𦀨:cái nơ, nơ nớ, na ná
nơ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nơ Tìm thêm nội dung cho: nơ