Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ẩn một có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ẩn một:
ẩn một
Mất đi không thấy nữa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: ẩn
| ẩn | 瘾: | yên ẩn (mê khó bỏ) |
| ẩn | 癮: | yên ẩn (mê khó bỏ) |
| ẩn | 隐: | ẩn dật |
| ẩn | 隱: | ẩn dật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: một
| một | 𠬠: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殁: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殳: | |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 沒: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 蔑: |
Gới ý 15 câu đối có chữ ẩn:

Tìm hình ảnh cho: ẩn một Tìm thêm nội dung cho: ẩn một
