Từ: ẩn một có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ẩn một:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ẩnmột

ẩn một
Mất đi không thấy nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: ẩn

ẩn:yên ẩn (mê khó bỏ)
ẩn:yên ẩn (mê khó bỏ)
ẩn:ẩn dật
ẩn:ẩn dật

Nghĩa chữ nôm của chữ: một

một𠬠:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 
một:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 

Gới ý 15 câu đối có chữ ẩn:

Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

ẩn một tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ẩn một Tìm thêm nội dung cho: ẩn một