Nghĩa của 油锯 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóujù] cưa máy (cưa dùng động cơ đốt trong làm động lực, chủ yếu để đốn cây.)。以内燃机为动力的锯,主要用来伐木。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 油
| du | 油: | du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu) |
| dàu | 油: | dàu dàu |
| dù | 油: | dù cho, dù rằng |
| dầu | 油: | mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu |
| dẫu | 油: | dẫu sao |
| giầu | 油: | |
| rầu | 油: | rầu rĩ |
| trầu | 油: | miếng trầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锯
| cư | 锯: | cư mạt (cái cưa) |
| cứ | 锯: | cái cưa |

Tìm hình ảnh cho: 油锯 Tìm thêm nội dung cho: 油锯
