Từ: 油锯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油锯:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 油 • 锯

Nghĩa của 油锯 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóujù] cưa máy (cưa dùng động cơ đốt trong làm động lực, chủ yếu để đốn cây.)。以内燃机为动力的锯,主要用来伐木。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du油:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu油:dàu dàu
dù油:dù cho, dù rằng
dầu油:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu油:dẫu sao
giầu油: 
rầu油:rầu rĩ
trầu油:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锯

cư锯:cư mạt (cái cưa)
cứ锯:cái cưa
油锯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油锯 Tìm thêm nội dung cho: 油锯