Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 山鸡椒 trong tiếng Trung hiện đại:
[shānjījiāo] cây sơn kê tiêu (quả còn gọi là sơn thương tử, làm hương liệu)。落叶灌木,叶子披针形,春季开花,黄色。果实叫山苍子,可制香料。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡
| kê | 鸡: | kê (con gà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 椒
| tiêu | 椒: | hồ tiêu |

Tìm hình ảnh cho: 山鸡椒 Tìm thêm nội dung cho: 山鸡椒
