Từ: nơm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nơm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nơm

Nghĩa nơm trong tiếng Việt:

["- I. dt. Đồ đan bằng tre, dùng để úp, chụp cá: đan nơm. II. đgt. Dùng nơm để úp cá: đi nơm cá nơm được nhiều ra phết."]

Dịch nơm sang tiếng Trung hiện đại:

《捕鱼的竹器。》được cá quên nơm.
得鱼忘筌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nơm

nơm:nơm bắt cá
nơm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nơm Tìm thêm nội dung cho: nơm