Từ: 翰林院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翰林院:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hàn lâm viện
Lập ra từ thời nhà Đường, chuyên lo về chiếu của vua. Nhà Tống thiết đặt
Hàn Lâm Học Sĩ Viện
院, giữ việc khởi thảo chiếu chỉ ở nội triều. Nhà Minh đổi thành
Hàn Lâm Viện
院, nắm việc trứ tác trong nội các. Cũng gọi là
Mộc Thiên
天,
Cấm Lâm
.

Nghĩa của 翰林院 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànlínyuàn] Hàn Lâm Viện。中国古代以文学供奉宫廷的官署。长官为掌院学士,属官有侍读、侍讲、修撰、编修、检讨,统称翰林。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翰

hàn:hàn lâm viện, hàn nối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện
翰林院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翰林院 Tìm thêm nội dung cho: 翰林院