Từ: 雨水管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雨水管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雨水管 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔshuǐguǎn] máng xối; máng nước; ống máng。见〖水落管〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
雨水管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雨水管 Tìm thêm nội dung cho: 雨水管