Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nẹp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nẹp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nẹp

Nghĩa nẹp trong tiếng Việt:

["- I d. 1 Vật có hình thanh dài, mỏng được đính thêm vào, thường ở mép, để giữ cho chắc. Nẹp phên. Hòm gỗ có nẹp sắt. Dùng nẹp cố định chỗ xương gãy. 2 Miếng vải dài, khâu giữ mép quần áo cho chắc hay để trang trí cho đẹp. Áo nẹp ngoài. Quần soóc đính nẹp đỏ.","- II đg. Làm cho được giữ chắc bằng cái . Nẹp lại cái rá."]

Dịch nẹp sang tiếng Trung hiện đại:

《约束住使不裂开。》
《缝纫方法, 沿着衣服等的边缘缝上布条、带子等。》
收口; 镶边 《把物体嵌入另一物体内或围在另一物体的边缘。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nẹp

nẹp𣘆:nẹp thúng
nẹp:áo nẹp
nẹp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nẹp Tìm thêm nội dung cho: nẹp