Từ: nền trắng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nền trắng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nềntrắng

Dịch nền trắng sang tiếng Trung hiện đại:

白地 《(儿)白色的衬托面。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nền

nền𡋂:nền nhà
nền𪤍:nền nhà
nền𫮱:nền tảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: trắng

trắng𱑛:trắng (cái trứng)
trắng:trắng răng; nói trắng ra
trắng󰺔:trắng răng; nói trắng ra
trắng𤽸:trắng trẻo
trắng󰎕:trắng răng; nói trắng ra
nền trắng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nền trắng Tìm thêm nội dung cho: nền trắng