Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ngăn trong tiếng Việt:
["- 1 dt Phần chia ra thành từng ô của một đồ đạc: Ngăn tủ; Ngăn giá sách.","- 2 đgt 1. Chia ra thành từng ô, từng khoảng: Ngăn gian phòng làm hai. 2. Chặn lại; Cản lại: Ngăn nước lũ; Nào ai cấm chợ ngăn sông (cd)."]Dịch ngăn sang tiếng Trung hiện đại:
挡 《挡住; 抵挡。》chặn lại; ngăn lại拦挡。
分隔 《在中间隔断。》
隔 《遮断; 阻隔。》
ngăn ngôi nhà thành hai gian
一间屋隔成两间。
拉架 《拉开打架的人, 从中调解。》
拦; 阑; 拦阻; 遮拦; 屏 《不让通过; 阻挡。》
屉子 《扁平的盛器, 成套的屉子大小相等, 可以一层层整齐地叠起来。》
书
沮 《阻止。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngăn
| ngăn | 吟: | ngăm ngăm đen |
| ngăn | 垠: | ngăn chặn, ngăn nắp |
| ngăn | 𪭳: | ngăn chặn, ngăn nắp |
| ngăn | 拫: | ngăn chặn, ngăn nắp |
| ngăn | 艮: | ngăn đón |
| ngăn | 銀: | ngăn ngừa |

Tìm hình ảnh cho: ngăn Tìm thêm nội dung cho: ngăn
