Chữ 拫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拫, chiết tự chữ GẮN, NGĂN, NẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拫:
拫
Chiết tự chữ 拫
Chiết tự chữ gắn, ngăn, nấn bao gồm chữ 手 艮 hoặc 扌 艮 hoặc 才 艮 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 拫 cấu thành từ 2 chữ: 手, 艮 |
2. 拫 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 艮 |
3. 拫 cấu thành từ 2 chữ: 才, 艮 |
Pinyin: hen2;
Việt bính: hang4;
拫
Nghĩa Trung Việt của từ 拫
gắn, như "gắn bó; hàn gắn" (vhn)
nấn, như "nấn ná" (gdhn)
ngăn, như "ngăn chặn, ngăn nắp" (gdhn)
Chữ gần giống với 拫:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拫
| gắn | 拫: | gắn bó; hàn gắn |
| ngăn | 拫: | ngăn chặn, ngăn nắp |
| nấn | 拫: | nấn ná |

Tìm hình ảnh cho: 拫 Tìm thêm nội dung cho: 拫
