Cao su chống va đập cửa
Từ: người sống sót có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ người sống sót:
Dịch người sống sót sang tiếng Trung hiện đại:
遗民 《指改朝换代后仍然效忠前一朝代的人。也泛指大乱后遗留下来的人民。》Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sống
| sống | 𠸙: | sinh sống |
| sống | 𫪹: | sinh sống; cơm sống |
| sống | : | sống lưỡi |
| sống | 𤯩: | cơm sống |
| sống | 𤯨: | sinh sống |
| sống | 𪟤: | gà sống (gà trống); sống mmái (con đực con cái) |
| sống | 𦡠: | xương sống |
| sống | : | sống lưỡi |
| sống | 𧚠: | sống áo |
| sống | 𩀳: | gà sống |
| sống | 𩩇: | xương sống |
| sống | 𩩖: | xương sống |
| sống | 𬴑: | xương sống |
| sống | : | xương sống |
| sống | 𪁇: | gà sống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sót
| sót | 卒: | sót lại |
| sót | 率: | sót lại |
| sót | : | sót lại |

Tìm hình ảnh cho: người sống sót Tìm thêm nội dung cho: người sống sót
