Từ: ngấm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngấm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngấm

Nghĩa ngấm trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Đã thấm hoàn toàn một chất lỏng nào đó do đã được ngâm lâu, hoặc đã chịu đầy đủ tác dụng của nó (có thể tan một phần trong đó). Vải đã ngấm nước. Ngâm rượu chưa ngấm. Chè pha đã ngấm. 2 Đã dần dần chịu một tác dụng nào đó đến mức thấy rõ. Ngấm thuốc, người khoẻ ra. Giờ mới ngấm mệt. Ngấm đòn (kng.)."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngấm

ngấm:ngấm nước
ngấm𣵴:ngấm nước
ngấm澿:ngấm nước
ngấm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngấm Tìm thêm nội dung cho: ngấm