Từ: 斗智 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗智:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 斗 • 智

Nghĩa của 斗智 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòuzhì] đấu trí; đấu mưu。用智谋争胜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu斗:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu斗:điếu cày, điếu đóm
đấu斗:đấu gạo, đấu thóc
đẩu斗:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré智: 
trí智:trí tuệ
斗智 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗智 Tìm thêm nội dung cho: 斗智