Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 超音速运输机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超音速运输机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 超音速运输机 trong tiếng Trung hiện đại:

Chāo yīnsù yùnshūjī máy bay vận tải siêu âm tốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu:siêu việt
sêu:sêu tết
sếu: 
xiêu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
rốc:kéo rốc đi
tốc:đi tức tốc; tốc kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 输

thâu:thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
超音速运输机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 超音速运输机 Tìm thêm nội dung cho: 超音速运输机