Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 青天 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngtiān] 1. trời xanh。蓝色的天空。
2. quan thanh liêm; thanh thiên。比喻清官。
老百姓管包公叫包青天。
nhân dân gọi Bao Công là Bao Thanh Thiên.
2. quan thanh liêm; thanh thiên。比喻清官。
老百姓管包公叫包青天。
nhân dân gọi Bao Công là Bao Thanh Thiên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 青
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thênh | 青: | thênh thang |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Gới ý 15 câu đối có chữ 青天:

Tìm hình ảnh cho: 青天 Tìm thêm nội dung cho: 青天
