Từ: 青天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青天 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngtiān] 1. trời xanh。蓝色的天空。
2. quan thanh liêm; thanh thiên。比喻清官。
老百姓管包公叫包青天。
nhân dân gọi Bao Công là Bao Thanh Thiên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Gới ý 15 câu đối có chữ 青天:

Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư

Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

青天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青天 Tìm thêm nội dung cho: 青天