Từ: 顶牛儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶牛儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 顶 • 牛 • 儿

Nghĩa của 顶牛儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngniúr] 1. đối chọi; xung khắc; va chạm; mâu thuẫn; trái nhau; ngược lại。比喻争持不下或互相冲突。
他们两人一谈就顶起牛儿来了。
hai người này hễ nói chuyện là xung khắc.
这两节课排得顶牛儿了。
hai tiết học này sắp xếp trái nhau quá.
2. chơi đô-mi-nô。骨牌的一种玩法,两家或几家轮流出牌,点数相同的一头互相衔接,接不上的人从手里选一张牌扣下,以终局不扣牌或所扣点数最小者为胜。也叫接龙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh顶:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu牛:mưa ngâu
ngõ牛:cửa ngõ
ngưu牛:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ牛:giờ ngọ
ngỏ牛:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
顶牛儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶牛儿 Tìm thêm nội dung cho: 顶牛儿