Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngấy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngấy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngấy

Nghĩa ngấy trong tiếng Việt:

["- t. 1. Chán vì nhiều mỡ, sợ mỡ: Ngấy thịt mỡ. 2. Chán ghét vì đã quá quen: Xem hát mãi, ngấy lắm rồi. Ngấy đến mang tai. Chán đến cực độ: Suốt một tuần ăn thịt mỡ, ngấy đến mang tai."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngấy

ngấy:chán ngấy, béo ngấy
ngấy𢣀:chán ngấy
ngấy:chán ngấy, béo ngấy
ngấy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngấy Tìm thêm nội dung cho: ngấy