Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ngắm trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Nhìn kĩ với sự thích thú: ngắm cảnh đồng quê ngắm ảnh con. 2. Nhìn kĩ theo hướng nhất định để xác định cho đúng mục tiêu: ngắm bắn."]Dịch ngắm sang tiếng Trung hiện đại:
端量; 观望; 观赏 《仔细地看; 打量。》anh ấy chăm chú ngắm nhìn người mới đến.他把来人仔细端量了一番。 览 《看。》
瞄 《把视力集中在一点上; 注意看。》
ngắm súng rất chuẩn.
枪瞄得准。 玩; 玩赏 《观赏。》
ngắm trăng.
玩月。
dạo ngắm (phong cảnh).
游玩。
ngắm cảnh tuyết.
玩赏雪景。
方
瞅 《看。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngắm
| ngắm | 吟: | ngắm (ngẫm nghĩ) |
| ngắm | : | ngắm nghía |
| ngắm | : | ngắm nghía, ngắm chừng |
| ngắm | 𥋴: | ngắm nghía |
| ngắm | 𥌹: | ngắm nghía |
| ngắm | 𬓛: | ngắm nghía, ngắm chừng |

Tìm hình ảnh cho: ngắm Tìm thêm nội dung cho: ngắm
