Cao su chống va đập cửa

Từ: ngắm nghía có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngắm nghía:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngắmnghía

Nghĩa ngắm nghía trong tiếng Việt:

["- Ngắm đi ngắm lại: Ngắm nghía bộ quần áo mới."]

Dịch ngắm nghía sang tiếng Trung hiện đại:

把玩 《拿着赏玩。》giở sách ra ngắm nghía không chịu rời tay.
展卷把玩, 不忍释手。 端量 《仔细地看; 打量。》
端详; 端相; 细看 《仔细地看。》
玩赏 《欣赏。》
trong vườn có rất nhiều cây cảnh hoa lá để ngắm nghía.
园中有很多可供玩赏的花木。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngắm

ngắm:ngắm (ngẫm nghĩ)
ngắm󰎮:ngắm nghía
ngắm󰎳:ngắm nghía, ngắm chừng
ngắm𥋴:ngắm nghía
ngắm𥌹:ngắm nghía
ngắm𬓛:ngắm nghía, ngắm chừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghía

nghía𥇚:ngắm nghía
nghía𥊘:ngắm nghía
ngắm nghía tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngắm nghía Tìm thêm nội dung cho: ngắm nghía