Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giả sở có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ giả sở:
giả sở
Hình cụ (roi, đòn...) làm bằng gỗ cây giả, cây kinh... dùng để đánh đập.
Nghĩa chữ nôm của chữ: giả
| giả | 伽: | |
| giả | 偖: | giả vờ, giả dạng |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| giả | 𪝪: | |
| giả | 叚: | |
| giả | 斝: | |
| giả | 者: | tác giả; trưởng giả |
| giả | 賈: | giả (tên) |
| giả | 贾: | giả (tên) |
| giả | 赭: | giả (đỏ pha nâu) |
| giả | 鍺: | chất Germanium |
| giả | 锗: | chất Germanium |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sở
| sở | : | xứ sở; sở trường |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sở | 楚: | nước Sở |
| sở | 础: | cơ sở |
| sở | 礎: | cơ sở |
Gới ý 21 câu đối có chữ giả:

Tìm hình ảnh cho: giả sở Tìm thêm nội dung cho: giả sở
