Từ: giả sở có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ giả sở:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giảsở

giả sở
Hình cụ (roi, đòn...) làm bằng gỗ cây giả, cây kinh... dùng để đánh đập.

Nghĩa chữ nôm của chữ: giả

giả: 
giả:giả vờ, giả dạng
giả:giả vờ, giả dạng
giả𪝪: 
giả: 
giả: 
giả:tác giả; trưởng giả
giả:giả (tên)
giả:giả (tên)
giả:giả (đỏ pha nâu)
giả:chất Germanium
giả:chất Germanium

Nghĩa chữ nôm của chữ: sở

sở󰀏:xứ sở; sở trường
sở:xứ sở; sở trường
sở:nước Sở
sở:cơ sở
sở:cơ sở

Gới ý 21 câu đối có chữ giả:

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

giả sở tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giả sở Tìm thêm nội dung cho: giả sở