Từ: ngọn gió có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngọn gió:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngọngió

Dịch ngọn gió sang tiếng Trung hiện đại:

风头 《比喻形势的发展方向或与个人有利害关系的情势。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngọn

ngọn󰇲:ngọn nguồn
ngọn𦰟:ngọn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: gió

gió𱢻:gió bão, mưa gió
gió: 
gió:gió bão, mưa gió
gió𬰅:gió bão, mưa gió
gió𫕲:gió bão, mưa gió
gió𫖾:gió bão, mưa gió
gió𬲂:gió bão, mưa gió
gió𬲇:gió bão, mưa gió
gió𩙋:gió bão, mưa gió
gió𩙌:gió bão, mưa gió
gió𫗄:gió bão, mưa gió
gió𫗃:gió bão, mưa gió
gió𩙍:gió bão, mưa gió
gió𲋊:gió bụi
ngọn gió tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngọn gió Tìm thêm nội dung cho: ngọn gió