Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 這 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 這, chiết tự chữ GIÁ, GIÓ, NGHIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 這:

這 giá, nghiện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 這

Chiết tự chữ giá, gió, nghiện bao gồm chữ 辵 言 hoặc 辶 言 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 這 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 言
  • sước, xích, xước
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 2. 這 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 言
  • sước, xích, xước
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • giá, nghiện [giá, nghiện]

    U+9019, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhe4, zhei4, yan4;
    Việt bính: ze2 ze3 ze5
    1. [這回事] giá hồi sự;

    giá, nghiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 這

    (Đại) Chỉ cái gì gần, bên cạnh (người, sự, vật, thời gian).
    ◎Như: giá tựu thị môn sanh
    đây là đệ tử, giá thị thư đây là sách.

    (Tính)
    Tính từ chỉ thị.
    ◎Như: giá sự sự này, giá lí chỗ này, giá cá nhân người này, giá thì hậu lúc này, giá san vọng trước na san cao đứng núi này trông núi nọ.

    (Phó)
    Ngay, lập tức.
    ◎Như: ngã giá tựu hồi lai tôi về ngay bây giờ.

    (Trợ)
    Dùng giữa câu, không có nghĩa.

    giá, như "giá như" (vhn)
    gió (gdhn)

    Nghĩa của 這 trong tiếng Trung hiện đại:

    đây, này

    Chữ gần giống với 這:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

    Dị thể chữ 這

    ,

    Chữ gần giống 這

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 這 Tự hình chữ 這 Tự hình chữ 這 Tự hình chữ 這

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 這

    giá:giá như
    gió: 
    這 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 這 Tìm thêm nội dung cho: 這