Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 這 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 這, chiết tự chữ GIÁ, GIÓ, NGHIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 這:
這 giá, nghiện
Đây là các chữ cấu thành từ này: 這
這
Biến thể giản thể: 这;
Pinyin: zhe4, zhei4, yan4;
Việt bính: ze2 ze3 ze5
1. [這回事] giá hồi sự;
這 giá, nghiện
◎Như: giá tựu thị môn sanh 這就是門生 đây là đệ tử, giá thị thư 這是書 đây là sách.
(Tính) Tính từ chỉ thị.
◎Như: giá sự 這事 sự này, giá lí 這裡 chỗ này, giá cá nhân 這個人 người này, giá thì hậu 這時候 lúc này, giá san vọng trước na san cao 這山望著那山高 đứng núi này trông núi nọ.
(Phó) Ngay, lập tức.
◎Như: ngã giá tựu hồi lai 我這就回來 tôi về ngay bây giờ.
(Trợ) Dùng giữa câu, không có nghĩa.
giá, như "giá như" (vhn)
gió (gdhn)
Pinyin: zhe4, zhei4, yan4;
Việt bính: ze2 ze3 ze5
1. [這回事] giá hồi sự;
這 giá, nghiện
Nghĩa Trung Việt của từ 這
(Đại) Chỉ cái gì gần, bên cạnh (người, sự, vật, thời gian).◎Như: giá tựu thị môn sanh 這就是門生 đây là đệ tử, giá thị thư 這是書 đây là sách.
(Tính) Tính từ chỉ thị.
◎Như: giá sự 這事 sự này, giá lí 這裡 chỗ này, giá cá nhân 這個人 người này, giá thì hậu 這時候 lúc này, giá san vọng trước na san cao 這山望著那山高 đứng núi này trông núi nọ.
(Phó) Ngay, lập tức.
◎Như: ngã giá tựu hồi lai 我這就回來 tôi về ngay bây giờ.
(Trợ) Dùng giữa câu, không có nghĩa.
giá, như "giá như" (vhn)
gió (gdhn)
Nghĩa của 這 trong tiếng Trung hiện đại:
đây, này
Chữ gần giống với 這:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Dị thể chữ 這
这,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 這
| giá | 這: | giá như |
| gió | 這: |

Tìm hình ảnh cho: 這 Tìm thêm nội dung cho: 這
