Từ: ngồi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngồi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngồi

Nghĩa ngồi trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Đặt mông vào một chỗ: Ngồi ghế; Ngồi xe. 2. ở lâu một chỗ: Ngồi dạy học; Ngồi tù.NGồi bệT.- đg. Cg. Ngồi phệt. Đặt hẳn mông xuống một chỗ, chân co."]

Dịch ngồi sang tiếng Trung hiện đại:

搭; 椉 《乘; 坐(车、船、飞机等)。》《蹲或坐。》
rồng cuộn hổ ngồi; long bàn hổ cứ
龙盘虎踞。
《把臀部放在椅子、凳子或其他物体上, 支持身体重量。》
mời ngồi
请坐。
chúng ta ngồi xuống nói chuyện.
咱们坐下来谈。
anh ấy ngồi câu cá bên bờ sông.
他坐在河边钓鱼。 坐定 《入座; 坐下。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngồi

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
ngồi𫮋:ngồi xuống, rốn ngồi
ngồi𡎥:ngồi xuống, rốn ngồi
ngồi𡎢:ngồi xuống, rốn ngồi
ngồi𡎦:ngồi xuống, rốn ngồi
ngồi𡓮:ngồi xuống, rốn ngồi
ngồi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngồi Tìm thêm nội dung cho: ngồi