Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ngồi trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Đặt mông vào một chỗ: Ngồi ghế; Ngồi xe. 2. ở lâu một chỗ: Ngồi dạy học; Ngồi tù.NGồi bệT.- đg. Cg. Ngồi phệt. Đặt hẳn mông xuống một chỗ, chân co."]Dịch ngồi sang tiếng Trung hiện đại:
搭; 椉 《乘; 坐(车、船、飞机等)。》踞 《蹲或坐。》rồng cuộn hổ ngồi; long bàn hổ cứ
龙盘虎踞。
坐 《把臀部放在椅子、凳子或其他物体上, 支持身体重量。》
mời ngồi
请坐。
chúng ta ngồi xuống nói chuyện.
咱们坐下来谈。
anh ấy ngồi câu cá bên bờ sông.
他坐在河边钓鱼。 坐定 《入座; 坐下。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngồi
| ngồi | 坐: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| ngồi | 𫮋: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| ngồi | 𡎥: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| ngồi | 𡎢: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| ngồi | 𡎦: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| ngồi | 𡓮: | ngồi xuống, rốn ngồi |

Tìm hình ảnh cho: ngồi Tìm thêm nội dung cho: ngồi
