Từ: ngừa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngừa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngừa

Nghĩa ngừa trong tiếng Việt:

["- đg. Phòng giữ trước: Ngừa bệnh."]

Dịch ngừa sang tiếng Trung hiện đại:

《防止。》ngừa thai
避孕。
《防备。》
đề phòng khi bất trắc; ngừa khi có việc gì.
以防万一。
预防 《事先防备。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngừa

ngừa:ngăn ngừa
ngừa𢳶:ngăn ngừa
ngừa:ngăn ngừa
ngừa:ngăn ngừa
ngừa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngừa Tìm thêm nội dung cho: ngừa