Từ: 慌乱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慌乱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 慌乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāngluàn] hỗn loạn; lộn xộn; rối ren (xã hội)。指社会秩序极端不安定。
慌乱年月,民不安生。
năm tháng hỗn loạn, dân sống không yên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慌

hoang:hoang mang
hoảng:hoảng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn
慌乱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慌乱 Tìm thêm nội dung cho: 慌乱