Từ: 随时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 随时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 随时 trong tiếng Trung hiện đại:

[suíshí] 1. bất cứ lúc nào。不拘什么时候。
有问题可以随时来问我。
có vấn đề gì cứ đến hỏi tôi vào bất cứ lúc nào.
2. khi có yêu cầu; khi có thể (thì làm)。有需要或有可能的时候(就做)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
随时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 随时 Tìm thêm nội dung cho: 随时