Từ: khéo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khéo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khéo

Nghĩa khéo trong tiếng Việt:

["- I. t. 1. Có tài năng, kỹ thuật, biết làm đẹp, làm tốt : Thợ khéo ; May vá khéo. Khéo chân khéo tay. Có khả năng về thủ công. 2. Biết cách cư xử, đối đãi cho vừa lòng người khác : Ăn ở khéo ; Khéo chiều vợ . Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm. Biết cách thu xếp thì dù phương tiện có thiếu thốn cũng vẫn được ổn. II. ph. Rõ thật : Khéo ỡm ờ chưa ! ; Chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau (K). III. l .Thế thì có lẽ : Đi chậm khéo nhỡ tàu mất."]

Dịch khéo sang tiếng Trung hiện đại:

长于 《(对某事)做得特别好; 擅长。》
得体 《(言语、行动等)得当; 恰当; 恰如其分。》
《表示擅长。》
可好 《正好; 恰好。》
灵巧; 精巧 《灵活而巧妙。》
善于 《在某方面具有特长。》
偶然 《事理上不一定要发生而发生的; 超出一般规律的。》
当心 《小心; 留神。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khéo

khéo𱔫:khéo léo
khéo:khéo léo
khéo:khéo léo
khéo:khéo léo
khéo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khéo Tìm thêm nội dung cho: khéo