Từ: 沿边儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沿边儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 沿

Nghĩa của 沿边儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánbiānr] viền mép。把窄条的布或绦子等缝在衣物边上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沿

duyên沿:duyên hải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
沿边儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沿边儿 Tìm thêm nội dung cho: 沿边儿