Từ: nguội có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nguội:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nguội

Nghĩa nguội trong tiếng Việt:

["- I. tt. Hết nóng, trở thành nhiệt độ bình thường: nước đun sôi để nguội cơm nguội. II. dt. Phương pháp chế tạo, lắng xuống theo lối thủ công."]

Dịch nguội sang tiếng Trung hiện đại:

温吞 《(液体) 不冷不热。》
凉; 冷 《温度低; 冷(指天气时, 比"冷"的程度浅)。》
完蛋; 没救 《垮台, 毁灭。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguội

nguội𫥖:nguội lạnh
nguội𪤸:nguội lạnh
nguội𣳢:nguội lạnh
nguội𪸟:nguội lạnh; thợ nguội
nguội tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nguội Tìm thêm nội dung cho: nguội