Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 顒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顒, chiết tự chữ NGUNG, NGÓNG, NGÕNG, NGÙNG, NGỌNG, NGỎNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顒:
顒
Biến thể giản thể: 颙;
Pinyin: yong2;
Việt bính: jung4;
顒 ngung
(Tính) Nghiêm chính, nghiêm nghị và chính đính.
◇Dịch Kinh 易經: Quán nhi bất tiến, hữu phu ngung nhược 觀盥而不薦, 有孚顒若 (Quán quái 坤卦) Biểu thị (cho người ta thấy) mà không cần dâng cúng, thành tín và nghiêm chính.
(Phó) Trông ngóng, ngưỡng vọng.
◇Liễu Vĩnh 柳永: Tưởng giai nhân, trang lâu ngung vọng 想佳人, 妝樓顒望 (Đối tiêu tiêu từ 對瀟瀟詞) Nghĩ tới người đẹp, lầu trang trông ngóng.
ngóng, như "ngóng đợi" (vhn)
ngọng, như "nói ngọng" (btcn)
ngõng, như "ngõng cối xay" (btcn)
ngung, như "ngung (đầu to, to lớn)" (btcn)
ngùng, như "ngại ngùng" (btcn)
ngỏng, như "ngỏng cổ" (gdhn)
Pinyin: yong2;
Việt bính: jung4;
顒 ngung
Nghĩa Trung Việt của từ 顒
(Tính) To lớn.(Tính) Nghiêm chính, nghiêm nghị và chính đính.
◇Dịch Kinh 易經: Quán nhi bất tiến, hữu phu ngung nhược 觀盥而不薦, 有孚顒若 (Quán quái 坤卦) Biểu thị (cho người ta thấy) mà không cần dâng cúng, thành tín và nghiêm chính.
(Phó) Trông ngóng, ngưỡng vọng.
◇Liễu Vĩnh 柳永: Tưởng giai nhân, trang lâu ngung vọng 想佳人, 妝樓顒望 (Đối tiêu tiêu từ 對瀟瀟詞) Nghĩ tới người đẹp, lầu trang trông ngóng.
ngóng, như "ngóng đợi" (vhn)
ngọng, như "nói ngọng" (btcn)
ngõng, như "ngõng cối xay" (btcn)
ngung, như "ngung (đầu to, to lớn)" (btcn)
ngùng, như "ngại ngùng" (btcn)
ngỏng, như "ngỏng cổ" (gdhn)
Dị thể chữ 顒
颙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顒
| ngung | 顒: | ngung (đầu to, to lớn) |
| ngóng | 顒: | ngóng đợi |
| ngõng | 顒: | ngõng cối xay |
| ngùng | 顒: | ngại ngùng |
| ngọng | 顒: | nói ngọng |
| ngỏng | 顒: | ngỏng cổ |
| ngủng | 顒: |

Tìm hình ảnh cho: 顒 Tìm thêm nội dung cho: 顒
