Chữ 顒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顒, chiết tự chữ NGUNG, NGÓNG, NGÕNG, NGÙNG, NGỌNG, NGỎNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顒:

顒 ngung

Đây là các chữ cấu thành từ này: 顒

顒

Chiết tự chữ 顒

Chiết tự chữ ngung, ngóng, ngõng, ngùng, ngọng, ngỏng bao gồm chữ 禺 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

顒 cấu thành từ 2 chữ: 禺, 頁
  • 禺 ngu, ngung, ngẫu
  • 頁 hiệt, hệt
  • ngung [ngung]

    U+9852, tổng 18 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 颙;
    Pinyin: yong2;
    Việt bính: jung4;

    顒 ngung

    Nghĩa Trung Việt của từ 顒

    (Tính) To lớn.

    (Tính)
    Nghiêm chính, nghiêm nghị và chính đính.
    ◇Dịch Kinh 易
    經: Quán nhi bất tiến, hữu phu ngung nhược 觀盥而不薦, 有孚顒若 (Quán quái 坤卦) Biểu thị (cho người ta thấy) mà không cần dâng cúng, thành tín và nghiêm chính.

    (Phó)
    Trông ngóng, ngưỡng vọng.
    ◇Liễu Vĩnh 柳永: Tưởng giai nhân, trang lâu ngung vọng 想佳人, 妝樓顒望 (Đối tiêu tiêu từ 對瀟瀟詞) Nghĩ tới người đẹp, lầu trang trông ngóng.

    ngóng, như "ngóng đợi" (vhn)
    ngọng, như "nói ngọng" (btcn)
    ngõng, như "ngõng cối xay" (btcn)
    ngung, như "ngung (đầu to, to lớn)" (btcn)
    ngùng, như "ngại ngùng" (btcn)
    ngỏng, như "ngỏng cổ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 顒:

    䫔, 䫕, 䫖, 䫗, 䫘, 䫙, 䫚, 䫛, 䫜, 䫝, 頾, 顋, 題, 額, 顎, 顏, 顑, 顒, 顓, 顔, 顕, 𩔗,

    Dị thể chữ 顒

    颙,

    Chữ gần giống 顒

    項, 頠, 頦, 頥, 頤, 頣, 頢, 頡, 頟, 頨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 顒 Tự hình chữ 顒 Tự hình chữ 顒 Tự hình chữ 顒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 顒

    ngung顒:ngung (đầu to, to lớn)
    ngóng顒:ngóng đợi
    ngõng顒:ngõng cối xay
    ngùng顒:ngại ngùng
    ngọng顒:nói ngọng
    ngỏng顒:ngỏng cổ
    ngủng顒: 
    顒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 顒 Tìm thêm nội dung cho: 顒