Từ: lam có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ lam:
Pinyin: lan2;
Việt bính: laam4;
岚 lam
Nghĩa Trung Việt của từ 岚
Giản thể của chữ 嵐.lam, như "lam chướng" (gdhn)
Nghĩa của 岚 trong tiếng Trung hiện đại:
[lán]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 7
Hán Việt: LAM
mây mù。山里的雾气。
山岚。
mây mù trong núi.
晓岚。
mây mù buổi sớm.
Dị thể chữ 岚
嵐,
Tự hình:

Pinyin: lan2;
Việt bính: laam4
1. [婪酣] lam hàm;
婪 lam
Nghĩa Trung Việt của từ 婪
(Động) Tham muốn, tham ái.◇Cù Hựu 瞿佑: Tham lam ngận độc, na lí khả dĩ đào đắc liễu hình phạt 貪婪狠毒, 哪裡可以逃得了刑罰 (Vĩnh Châu dã miếu kí 永州野廟記) Tham lam độc ác, như thế thì làm sao thoát khỏi hình phạt.
lam, như "tham lam" (vhn)
Nghĩa của 婪 trong tiếng Trung hiện đại:
[lán]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 11
Hán Việt: LAN
1. tham lam。贪得无厌。
2. không biết chán; không biết đủ。不知道满足。
Chữ gần giống với 婪:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Tự hình:

Pinyin: lin2, lam2, lan2;
Việt bính: laam4;
惏 lam, lâm
Nghĩa Trung Việt của từ 惏
(Động) Tham lam, tham tàn.§ Cũng như lam 婪.Một âm là lâm.
(Tính) Bi thương.
◎Như: lâm lệ 惏悷 đau xót, bi thương.
lầm, như "lầm lỡ" (vhn)
Chữ gần giống với 惏:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Pinyin: lan2;
Việt bính: laam4;
嵐 lam
Nghĩa Trung Việt của từ 嵐
(Danh) Khí, sương mù ở núi rừng.◎Như: lam khí 嵐氣 khí núi.
(Danh) Chữ dùng để đặt tên đất.
◎Như: Khả Lam 岢嵐 tên huyện ở Sơn Tây (Trung Quốc).
lam, như "lam chướng" (gdhn)
Chữ gần giống với 嵐:
㟦, 㟧, 㟨, 㟩, 㟪, 㟫, 㟬, 㟭, 㟮, 崱, 崳, 崴, 崺, 崽, 崾, 崿, 嵁, 嵂, 嵃, 嵆, 嵇, 嵋, 嵌, 嵎, 嵏, 嵐, 嵒, 嵕, 嵖, 嵗, 嵘, 嵙, 嵚, 嵛, 嵜, 嵝, 嵐, 𡺥, 𡺦,Dị thể chữ 嵐
岚,
Tự hình:

Pinyin: lan2, la5;
Việt bính: laam4;
蓝 lam
Nghĩa Trung Việt của từ 蓝
Giản thể của chữ 藍.lam, như "xanh lam" (gdhn)
trôm, như "trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)" (gdhn)
Nghĩa của 蓝 trong tiếng Trung hiện đại:
[lán]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: LAM
1. xanh; lam; xanh da trời。像晴天天空的颜色。
蔚蓝。
xanh tốt.
2. xanh thẳm。蓼蓝。
3. họ Lam。(Lán) 姓。
Từ ghép:
蓝宝石 ; 蓝本 ; 蓝点鲅 ; 蓝靛 ; 蓝晶晶 ; 蓝领 ; 蓝缕 ; 蓝皮书 ; 蓝青官话 ; 蓝田猿人 ; 蓝图 ; 蓝盈盈
Chữ gần giống với 蓝:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Dị thể chữ 蓝
藍,
Tự hình:

Pinyin: bao3, lan2;
Việt bính: laam4;
褴 lam
Nghĩa Trung Việt của từ 褴
Giản thể của chữ 襤.Nghĩa của 褴 trong tiếng Trung hiện đại:
[lán]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 16
Hán Việt: LAM
rách rưới; tả tơi (quần áo)。褴褛。
Từ ghép:
褴褛
Dị thể chữ 褴
襤,
Tự hình:

Pinyin: lan2;
Việt bính: laam4;
篮 lam
Nghĩa Trung Việt của từ 篮
Giản thể của chữ 籃.lam, như "lam (cái giỏ, cái sọt)" (gdhn)
làn, như "làn mây, làn xách" (gdhn)
Nghĩa của 篮 trong tiếng Trung hiện đại:
[lán]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 16
Hán Việt: LAM
1. làn; lẵng; giỏ; túi。篮子。
竹篮。
làn tre; giỏ tre.
网篮。
túi lưới.
花篮儿。
lẵng hoa.
2. rổ; lưới (bóng rổ)。装置在篮球架子上为投球用的铁圈和网子。
投篮儿。
ném rổ.
3. bóng rổ。指篮球。
男篮。
bóng rổ nam.
女篮。
bóng rổ nữ.
Từ ghép:
篮球 ; 篮坛 ; 篮子
Chữ gần giống với 篮:
䈪, 䈫, 䈬, 䈭, 䈮, 䈯, 䈰, 䈱, 䈲, 䈳, 䈴, 䈵, 䈶, 䈷, 築, 篔, 篗, 篘, 篙, 篚, 篛, 篝, 篠, 篡, 篢, 篤, 篥, 篦, 篩, 篪, 篭, 篮, 篯, 簑, 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,Dị thể chữ 篮
籃,
Tự hình:

Pinyin: lan2, la5;
Việt bính: laam4
1. [名藍] danh lam 2. [伽藍] già lam;
藍 lam
Nghĩa Trung Việt của từ 藍
(Danh) Cây chàm (Brassica oleracea).(Danh) Họ Lam.
(Danh) Già-lam 伽藍 phiên âm chữ Phạn "samgharama", gọi tắt là lam, nghĩa là nơi thờ Phật 佛.
(Tính) Xanh lơ, xanh lam.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhất bàn lam bích trừng minh kính 一盤藍碧澄明鏡 (Vân Đồn 雲屯) Mặt nước như bàn xanh biếc, lắng tấm gương trong.
(Tính) Lam lũ 藍縷 áo quần rách nát.
§ Cũng viết là: 藍褸, 藍縷, 襤褸.
lam, như "xanh lam" (vhn)
chàm, như "áo chàm; dân tộc Chàm" (btcn)
rôm, như "rôm rả" (btcn)
rườm, như "rườm rà" (btcn)
trôm, như "trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)" (gdhn)
xám, như "xám ngắt, xám xịt" (gdhn)
Dị thể chữ 藍
蓝,
Tự hình:

Pinyin: lan2, long3;
Việt bính: laam4;
襤 lam
Nghĩa Trung Việt của từ 襤
(Danh) Áo quần không có viền.(Tính) Cũ rách.
◎Như: lam lũ 襤褸: (1) Quần áo rách rưới.
◇Ấu học quỳnh lâm 幼學瓊林: Tệ y viết lam lũ 敝衣曰襤褸 (Y phục loại 衣服類) Quần áo rách nát gọi là "lam lũ". (2) Rách rưới.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá nhân sanh đích giá dạng hùng tráng, khước hựu giá dạng lam lũ 這人生的這樣雄壯, 卻又這樣襤褸 (Đệ nhất hồi) Người này dáng điệu oai vệ, sao lại (ăn mặc) có vẻ rách rưới thế.
§ Cũng viết là: 藍褸, 藍縷, 襤縷.
luôm, như "luôm nhuôm" (gdhn)
lươm, như "lươm tươm" (gdhn)
Dị thể chữ 襤
褴,
Tự hình:

Pinyin: lan2;
Việt bính: laam4;
籃 lam
Nghĩa Trung Việt của từ 籃
(Danh) Giỏ xách tay, thùng có quai, cái làn.◎Như: trúc lam 竹籃 giỏ tre, thái lam 菜籃 giỏ rau, diêu lam 搖籃 nôi (để ru trẻ con).
(Danh) Rổ (vòng có lưới, đặt trên giá, dùng trong môn thể thao đánh bóng rổ basketball).
◎Như: đầu lam 投籃 ném bóng vào rổ.
xờm, như "bờm xờm" (vhn)
lam, như "lam (cái giỏ, cái sọt)" (btcn)
làn, như "làn mây, làn xách" (gdhn)
xớm, như "xẳng xớm (cứng cỏi)" (gdhn)
Nghĩa của 籃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt:
xem "蓝"。见"蓝"。
Tự hình:

Dịch lam sang tiếng Trung hiện đại:
蓝; 蓝色 《像晴天天空的颜色。》炒米唐(似花生糖芝麻糖之类)。
佛寺 《佛教的庙字。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lam
| lam | 婪: | tham lam |
| lam | 岚: | lam chướng |
| lam | 嵐: | lam chướng |
| lam | 琳: | lam (tên một loại ngọc) |
| lam | 𱵥: | lam lũ |
| lam | 𥜓: | lam lũ |
| lam | 篮: | lam (cái giỏ, cái sọt) |
| lam | 籃: | lam (cái giỏ, cái sọt) |
| lam | 糮: | bánh chè lam |
| lam | 蓝: | xanh lam |
| lam | 藍: | xanh lam |
Gới ý 15 câu đối có chữ lam:
Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y
Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa
Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê
Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà
聚於一堂題名合巹壁水藍橋雙煥彩,流芳徵於天載經國宜家青雲紅葉並增輝
Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy
Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng
Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền
Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam

Tìm hình ảnh cho: lam Tìm thêm nội dung cho: lam
