Từ: lam có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ lam:

岚 lam婪 lam惏 lam, lâm嵐 lam蓝 lam褴 lam篮 lam藍 lam襤 lam籃 lam

Đây là các chữ cấu thành từ này: lam

lam [lam]

U+5C9A, tổng 7 nét, bộ Sơn 山
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嵐;
Pinyin: lan2;
Việt bính: laam4;

lam

Nghĩa Trung Việt của từ 岚

Giản thể của chữ .
lam, như "lam chướng" (gdhn)

Nghĩa của 岚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嵐)
[lán]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 7
Hán Việt: LAM
mây mù。山里的雾气。
山岚。
mây mù trong núi.
晓岚。
mây mù buổi sớm.

Chữ gần giống với 岚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡵺, 𡶀, 𡶁,

Dị thể chữ 岚

,

Chữ gần giống 岚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 岚 Tự hình chữ 岚 Tự hình chữ 岚 Tự hình chữ 岚

lam [lam]

U+5A6A, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: lan2;
Việt bính: laam4
1. [婪酣] lam hàm;

lam

Nghĩa Trung Việt của từ 婪

(Động) Tham muốn, tham ái.
◇Cù Hựu
: Tham lam ngận độc, na lí khả dĩ đào đắc liễu hình phạt , (Vĩnh Châu dã miếu kí ) Tham lam độc ác, như thế thì làm sao thoát khỏi hình phạt.
lam, như "tham lam" (vhn)

Nghĩa của 婪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (惏)
[lán]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 11
Hán Việt: LAN
1. tham lam。贪得无厌。
2. không biết chán; không biết đủ。不知道满足。

Chữ gần giống với 婪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

Chữ gần giống 婪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 婪 Tự hình chữ 婪 Tự hình chữ 婪 Tự hình chữ 婪

lam, lâm [lam, lâm]

U+60CF, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lin2, lam2, lan2;
Việt bính: laam4;

lam, lâm

Nghĩa Trung Việt của từ 惏

(Động) Tham lam, tham tàn.
§ Cũng như lam
.Một âm là lâm.

(Tính)
Bi thương.
◎Như: lâm lệ đau xót, bi thương.
lầm, như "lầm lỡ" (vhn)

Chữ gần giống với 惏:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Chữ gần giống 惏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惏 Tự hình chữ 惏 Tự hình chữ 惏 Tự hình chữ 惏

lam [lam]

U+5D50, tổng 12 nét, bộ Sơn 山
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lan2;
Việt bính: laam4;

lam

Nghĩa Trung Việt của từ 嵐

(Danh) Khí, sương mù ở núi rừng.
◎Như: lam khí
khí núi.

(Danh)
Chữ dùng để đặt tên đất.
◎Như: Khả Lam tên huyện ở Sơn Tây (Trung Quốc).
lam, như "lam chướng" (gdhn)

Chữ gần giống với 嵐:

, , , , , , , , , , , , , , , 崿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡺥, 𡺦,

Dị thể chữ 嵐

,

Chữ gần giống 嵐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嵐 Tự hình chữ 嵐 Tự hình chữ 嵐 Tự hình chữ 嵐

lam [lam]

U+84DD, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 藍;
Pinyin: lan2, la5;
Việt bính: laam4;

lam

Nghĩa Trung Việt của từ 蓝

Giản thể của chữ .

lam, như "xanh lam" (gdhn)
trôm, như "trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)" (gdhn)

Nghĩa của 蓝 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (藍)
[lán]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: LAM
1. xanh; lam; xanh da trời。像晴天天空的颜色。
蔚蓝。
xanh tốt.
2. xanh thẳm。蓼蓝。
3. họ Lam。(Lán) 姓。
Từ ghép:
蓝宝石 ; 蓝本 ; 蓝点鲅 ; 蓝靛 ; 蓝晶晶 ; 蓝领 ; 蓝缕 ; 蓝皮书 ; 蓝青官话 ; 蓝田猿人 ; 蓝图 ; 蓝盈盈

Chữ gần giống với 蓝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蓝

,

Chữ gần giống 蓝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓝 Tự hình chữ 蓝 Tự hình chữ 蓝 Tự hình chữ 蓝

lam [lam]

U+8934, tổng 15 nét, bộ Y 衣 [衤]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 襤;
Pinyin: bao3, lan2;
Việt bính: laam4;

lam

Nghĩa Trung Việt của từ 褴

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 褴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (襤)
[lán]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 16
Hán Việt: LAM
rách rưới; tả tơi (quần áo)。褴褛。
Từ ghép:
褴褛

Chữ gần giống với 褴:

, , , , , , , , , 𧛼, 𧜁, 𧜐, 𧜖, 𧜗, 𧜘, 𧜙,

Dị thể chữ 褴

,

Chữ gần giống 褴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 褴 Tự hình chữ 褴 Tự hình chữ 褴 Tự hình chữ 褴

lam [lam]

U+7BEE, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 籃;
Pinyin: lan2;
Việt bính: laam4;

lam

Nghĩa Trung Việt của từ 篮

Giản thể của chữ .

lam, như "lam (cái giỏ, cái sọt)" (gdhn)
làn, như "làn mây, làn xách" (gdhn)

Nghĩa của 篮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (籃)
[lán]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 16
Hán Việt: LAM
1. làn; lẵng; giỏ; túi。篮子。
竹篮。
làn tre; giỏ tre.
网篮。
túi lưới.
花篮儿。
lẵng hoa.
2. rổ; lưới (bóng rổ)。装置在篮球架子上为投球用的铁圈和网子。
投篮儿。
ném rổ.
3. bóng rổ。指篮球。
男篮。
bóng rổ nam.
女篮。
bóng rổ nữ.
Từ ghép:
篮球 ; 篮坛 ; 篮子

Chữ gần giống với 篮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,

Dị thể chữ 篮

,

Chữ gần giống 篮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 篮 Tự hình chữ 篮 Tự hình chữ 篮 Tự hình chữ 篮

lam [lam]

U+85CD, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lan2, la5;
Việt bính: laam4
1. [名藍] danh lam 2. [伽藍] già lam;

lam

Nghĩa Trung Việt của từ 藍

(Danh) Cây chàm (Brassica oleracea).

(Danh)
Họ Lam.

(Danh)
Già-lam
phiên âm chữ Phạn "samgharama", gọi tắt là lam, nghĩa là nơi thờ Phật .

(Tính)
Xanh lơ, xanh lam.
◇Nguyễn Trãi : Nhất bàn lam bích trừng minh kính (Vân Đồn ) Mặt nước như bàn xanh biếc, lắng tấm gương trong.

(Tính)
Lam lũ áo quần rách nát.
§ Cũng viết là: , , .

lam, như "xanh lam" (vhn)
chàm, như "áo chàm; dân tộc Chàm" (btcn)
rôm, như "rôm rả" (btcn)
rườm, như "rườm rà" (btcn)
trôm, như "trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)" (gdhn)
xám, như "xám ngắt, xám xịt" (gdhn)

Chữ gần giống với 藍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 藍

,

Chữ gần giống 藍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藍 Tự hình chữ 藍 Tự hình chữ 藍 Tự hình chữ 藍

lam [lam]

U+8964, tổng 19 nét, bộ Y 衣 [衤]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lan2, long3;
Việt bính: laam4;

lam

Nghĩa Trung Việt của từ 襤

(Danh) Áo quần không có viền.

(Tính)
Cũ rách.
◎Như: lam lũ
: (1) Quần áo rách rưới.
◇Ấu học quỳnh lâm : Tệ y viết lam lũ (Y phục loại ) Quần áo rách nát gọi là "lam lũ". (2) Rách rưới.
◇Hồng Lâu Mộng : Giá nhân sanh đích giá dạng hùng tráng, khước hựu giá dạng lam lũ , (Đệ nhất hồi) Người này dáng điệu oai vệ, sao lại (ăn mặc) có vẻ rách rưới thế.
§ Cũng viết là: , , .

luôm, như "luôm nhuôm" (gdhn)
lươm, như "lươm tươm" (gdhn)

Chữ gần giống với 襤:

, , 𧞣, 𧞤, 𧞥,

Dị thể chữ 襤

,

Chữ gần giống 襤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 襤 Tự hình chữ 襤 Tự hình chữ 襤 Tự hình chữ 襤

lam [lam]

U+7C43, tổng 20 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lan2;
Việt bính: laam4;

lam

Nghĩa Trung Việt của từ 籃

(Danh) Giỏ xách tay, thùng có quai, cái làn.
◎Như: trúc lam
giỏ tre, thái lam giỏ rau, diêu lam nôi (để ru trẻ con).

(Danh)
Rổ (vòng có lưới, đặt trên giá, dùng trong môn thể thao đánh bóng rổ basketball).
◎Như: đầu lam ném bóng vào rổ.

xờm, như "bờm xờm" (vhn)
lam, như "lam (cái giỏ, cái sọt)" (btcn)
làn, như "làn mây, làn xách" (gdhn)
xớm, như "xẳng xớm (cứng cỏi)" (gdhn)

Nghĩa của 籃 trong tiếng Trung hiện đại:

[lán]Bộ: 竹- Trúc
Số nét: 17
Hán Việt:
xem "蓝"。见"蓝"。

Chữ gần giống với 籃:

, , , , , , , , 𥵾, 𥵿, 𥶀, 𥶁, 𥶂, 𥶃, 𥶄,

Dị thể chữ 籃

, ,

Chữ gần giống 籃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 籃 Tự hình chữ 籃 Tự hình chữ 籃 Tự hình chữ 籃

Dịch lam sang tiếng Trung hiện đại:

蓝; 蓝色 《像晴天天空的颜色。》
炒米唐(似花生糖芝麻糖之类)。
佛寺 《佛教的庙字。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lam

lam:tham lam
lam:lam chướng
lam:lam chướng
lam:lam (tên một loại ngọc)
lam𱵥:lam lũ
lam𥜓:lam lũ
lam:lam (cái giỏ, cái sọt)
lam:lam (cái giỏ, cái sọt)
lam:bánh chè lam
lam:xanh lam
lam:xanh lam

Gới ý 15 câu đối có chữ lam:

Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y

Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

Lam điền tăng chủng ngọc,Hồng diệp tựđ ề thi

Lam điền thêm giống ngọc,Lá thắm tự đề thơ

Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền

Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam

Đình thước thanh trung trình bạch bích,Hồng vân thâm xứ ngộ lam kiều

Tiếng thước trong sân trình ngọc trắng,Mây hồng xứ vắng gặp cầu lam

lam tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lam Tìm thêm nội dung cho: lam