Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: người xoàng xĩnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ người xoàng xĩnh:
Dịch người xoàng xĩnh sang tiếng Trung hiện đại:
庸才 《指能力平常或能力低的人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xoàng
| xoàng | 𨠵: | rượu đã xoàng xoàng, xuềnh xoàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xĩnh
| xĩnh | 省: | xoàng xĩnh |

Tìm hình ảnh cho: người xoàng xĩnh Tìm thêm nội dung cho: người xoàng xĩnh
