Cao su chống va đập cửa
Từ: trổ bông có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trổ bông:
Dịch trổ bông sang tiếng Trung hiện đại:
抽穗; 吐穗; 吐穗儿 《指小麦、高粱、谷子、玉米等农作物由叶鞘中长出穗。》花事 《指花卉开花的情况。》
开花; 挂花 《生出花朵; 花蕾开放。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trổ
| trổ | 擼: | trổ tường (đào khoét) |
| trổ | : | lúa trổ bông |
| trổ | : | lúa trổ bông |
| trổ | 𦭦: | cỏ trổ bông, lúa trổ bông |
| trổ | 鑥: | chạm trổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bông
| bông | 𱣩: | bông cải; chăn bông |
| bông | 𣜳: | bông cải; chăn bông |
| bông | 芃: | bông hoa; lông bông; bông đùa |
| bông | 𱽐: | bông hoa; lông bông; bông đùa |
| bông | 葻: | bông hoa; lông bông; bông đùa |
| bông | 𬡟: | bông lúa |

Tìm hình ảnh cho: trổ bông Tìm thêm nội dung cho: trổ bông
