Từ: 彩云 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彩云:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 彩云 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎiyún] mây tía; ráng chiều; ráng màu; mây ngũ sắc (mây do ánh mặt trời chiếu qua mà có màu, chủ yếu là màu đỏ, thường xuất hiện ở chân trời vào sáng sớm hoặc hoàng hôn trong những ngày trời quang đãng)。由于折射日光而呈现彩色的云,以红色 为主,多在晴天的清晨或傍晚出现的天边。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái:sắc thái
thể:thể (sắc màu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)
彩云 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彩云 Tìm thêm nội dung cho: 彩云